Dao, muỗng, nĩa

304: Thép không gỉ Austenitic, đa dụng, có khả năng chống ăn mòn tốt, được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị gia dụng và nhiều ứng dụng công nghiệp.
316: Một trong những mác thép không gỉ phổ biến và linh hoạt nhất, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cao và chắc khỏe.
430: Thép không gỉ Ferritic, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và chi phí tương đối thấp. Thành phần chính là sắt, crom là nguyên tố hợp kim chủ đạo.
410S : Phiên bản carbon thấp của thép không gỉ 410, thuộc nhóm thép mactenxit. Giữ nhiều đặc tính của 410 nhưng dễ tạo hình và hàn hơn nhờ giảm hàm lượng carbon.
420J1 : Thép không gỉ mactenxit, nổi bật với sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ cứng.
420U6 : Biến thể thuộc họ thép 420 mactenxit, cân bằng tốt giữa độ cứng, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.

Dao

420J1 : Thép không gỉ mactenxit, nổi bật với sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ cứng.
420J2 : Biến thể của thép 420 mactenxit, cân bằng giữa độ cứng, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.
420U6 : Biến thể thuộc họ thép 420 mactenxit, cân bằng tốt giữa độ cứng, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.
4CR13 : Thép mactenxit nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn, độ cứng và các tính chất cơ học, chủ yếu dùng trong ngành dụng cụ.
5CR15MOV : Thép mactenxit chuyên dùng để chế tạo dụng cụ cắt.
6CR13 : Thép mactenxit, chủ yếu dùng cho lưỡi dao cạo.
7CR13MO : Thép không gỉ giá hợp lý, cân bằng tốt giữa độ cứng, độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn, thường dùng cho dao, dụng cụ và các thiết bị cắt khác.
8CR14MOV : Thép không gỉ tầm trung, nổi bật với khả năng giữ lưỡi tốt, chống ăn mòn và dễ mài.
9CR18MOV : Thép không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn xuất sắc, giữ lưỡi tốt và độ cứng cao, lý tưởng cho dao nhà bếp cao cấp và dao EDC ưu tiên khả năng chống ăn mòn.

Đĩa phanh xe máy

410SC: Phiên bản carbon thấp của thép không gỉ 410, thuộc nhóm thép mactenxit. Giữ nhiều đặc tính của 410 nhưng cải thiện khả năng tạo hình và hàn nhờ giảm hàm lượng carbon.
0CR13MN: Thép mactenxit, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vừa phải, độ cứng tốt và độ bền cao. Chủ yếu sử dụng trong dụng cụ cắt, máy móc công nghiệp và các ứng dụng chịu mài mòn.

Ống xả ô tô

1.4828: Thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt, giàu crom và niken, lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao. Thường dùng trong lò công nghiệp, bộ trao đổi nhiệt và các chi tiết cấu trúc chịu nhiệt.
316L: Phiên bản carbon thấp của thép 316, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cao và khả năng hàn vượt trội. Rộng rãi sử dụng trong môi trường biển, cấy ghép y tế, chế biến thực phẩm và ngành hóa chất nhờ khả năng chống clorua và môi trường axit.
304: Thép không gỉ Austenitic đa dụng, chống ăn mòn tốt, dùng trong nhiều thiết bị gia dụng và các ứng dụng công nghiệp.
321: Thép không gỉ Austenitic ổn định bằng titan, tăng khả năng chống ăn mòn liên tinh và cải thiện hiệu suất ở nhiệt độ cao.

Ống xả xe máy

409L: Thép không gỉ ferritic, chống ăn mòn tốt, thường dùng trong ngành ô tô cho các chi tiết chịu nhiệt vừa phải.
304: Thép không gỉ Austenitic đa dụng, chống ăn mòn tốt, dùng trong nhiều thiết bị gia dụng và ứng dụng công nghiệp.
316: Một trong những mác thép phổ biến và linh hoạt nhất, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cao và chắc khỏe.
321: Thép không gỉ Austenitic ổn định bằng titan, tăng khả năng chống ăn mòn liên tinh và cải thiện hiệu suất ở nhiệt độ cao.

Lò xo

301: Thép không gỉ mactenxit, thuộc nhóm Austenitic rộng hơn. Là thép giàu crom, có thể tăng độ cứng bằng phương pháp cán nguội, kết hợp giữa độ bền và khả năng chống ăn mòn.
304: Thép không gỉ Austenitic đa dụng, chống ăn mòn tốt, sử dụng rộng rãi trong các thiết bị gia dụng và ứng dụng công nghiệp.

Thiết bị y tế

420J1 : Thép không gỉ mactenxit, nổi bật với sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ cứng.
420J2 : Biến thể của thép 420 mactenxit, cân bằng giữa độ cứng, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.
304:Thép không gỉ Austenitic đa dụng, chống ăn mòn tốt, dùng trong nhiều thiết bị gia dụng và ứng dụng công nghiệp.
316: Một trong những mác thép phổ biến và linh hoạt nhất, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cao và chắc khỏe.
5CR15MOV : Thép mactenxit chuyên dùng để chế tạo dụng cụ cắt.
6CR13 : Thép mactenxit, chủ yếu dùng cho lưỡi dao cạo.

Phụ kiện sản phẩm điện tử

304: Thép không gỉ Austenitic đa dụng, chống ăn mòn tốt, sử dụng trong nhiều thiết bị gia dụng và ứng dụng công nghiệp.
316: Một trong những mác thép phổ biến và linh hoạt nhất, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cao và chắc khỏe.
420J1 : Thép không gỉ mactenxit, nổi bật với sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ cứng.
420J2 : Biến thể của thép 420 mactenxit, cân bằng giữa độ cứng, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.

Lưỡi dao cạo

6CR13 : Thép không gỉ mactenxit, chủ yếu dùng cho lưỡi dao cạo.
5CR15MOV : Thép mactenxit, chuyên dùng để chế tạo dụng cụ cắt.
7CR13MO : Thép không gỉ tầm trung, cân bằng tốt giữa độ cứng, độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn, thường dùng trong dao, dụng cụ và các thiết bị cắt khác.

Sản phẩm của chúng tôi

Liên kết nhanh

Chứng nhận

Copyright© 2025 CÔNG TY TNHH DSM VN Mọi quyền được bảo lưu.